Tóm tắt về khóa học
Khóa học 2 năm (nhập học tháng 4)
Trình độ | Thời gian học | Nội dung học | Giáo trình học |
---|---|---|---|
Sơ cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu |
Sơ cấp I・II Minano
Nihongo |
Trung cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Trung cấp I・II Minao
Nihongo |
Cao cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Học tiếng Nhật qua
các chủ đề |
Siêu cap cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoa
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Nghe hiểu/ Thực hành phát biểu bằng
tiếng Nhật |

Khóa học 1 năm 9 tháng (nhập học tháng 7)
Trình độ | Thời gian học | Nội dung học | Giáo trình học |
---|---|---|---|
Sơ cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu |
Sơ cấp I・II Minano
Nihongo |
Trung cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Trung cấp I・II Minao
Nihongo |
Cao cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Học tiếng Nhật qua
các chủ đề |
Siêu cap cấp | I (3 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoa
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Nghe hiểu/ Thực hành phát biểu bằng
tiếng Nhật |

進学1年6カ月コース(10月入学)
Trình độ | Thời gian học | Nội dung học | Giáo trình học |
---|---|---|---|
Sơ cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu |
Sơ cấp I・II Minano
Nihongo |
Trung cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Trung cấp I・II Minao
Nihongo |
Cao cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Học tiếng Nhật qua
các chủ đề |

Khóa học 1 năm 3 tháng (nhập học tháng 1)
学習レベル | 時間数 | 主な授業内容 | 使用教材 |
---|---|---|---|
Sơ cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu |
Sơ cấp I・II Minano
Nihongo |
Trung cấp | I・II (6 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Trung cấp I・II Minao
Nihongo |
Cao cấp | I (3 tháng) | ・Ngữ pháp/ Hội thoai
・Nghe hiểu/ Đọc hiểu ・Đối sách thi cử |
Học tiếng Nhật qua
các chủ đề |

Giới thiệu về chương trình giảng dạy
Học viện quốc tế Tokyo Asahi sử dụng giáo trình giảng dạy từ căn bản cho các em học sinh
Tiếng nhật sơ cấp I・II (6 tháng)

Hướng dẫn cách phát âm tiếng nhật chuẩn, cách viết chữ Hiragana, Katakana và những chữ Hán đơn giản ban đầu, để các em có thể hiểu và nhận biết được ý nghĩa của từ trong câu văn. Hướng dẫn để các em có thể hiểu cách sắp xếp từ, bổ trợ từ, chủ ngữ, vị ngữ, ngữ pháp câu để tạo thành câu văn hoàn chỉnh trong tiếng nhật. Đạo tạo các em từ kĩ năng nghe, nói, hội thoại đơn giản ban đầu, kĩ năng viết và đọc hiểu văn bản, kĩ năng nắm bắt được cách học chữ Hán thông dụng cơ bản.
日本語中級 Ⅰ、Ⅱ(6か月)

Đạo tạo chuyên sâu 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết, hướng dẫn nâng cao từ vựng, chữ Hán, ngữ pháp trong tiếng nhật để các em có thể nói và hiểu được những câu tiếng nhật giao tiếp đơn giản hàng ngày để hiểu thêm về văn hóa cuộc sống cũng như văn hóa làm việc của Nhật
日本語上級 Ⅰ、Ⅱ(6か月)

Nâng cao nhuần nhuyễn 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết để các em nắm vững được từ vựng, chữ Hán, ngữ pháp khi tiếp xúc trong bối cảnh thực tế. Đào tạo năng lực tiếng Nhật tổng hợp cần thiết trong các kì thi vào đại học. Ở nhật để sinh sống và học tập thì bắt buộc phải có kĩ năng tiếng nhật cần thiết. Hướng dẫn các em viết những bài văn ngắn luận văn và kĩ năng đọc báo, tạp chí, tiểu thuyết…
日本語超上級 Ⅰ、Ⅱ(6か月)

Trình độ này các em có thể nhận biết sâu sắc hơn nữa về từ vựng, chữ Hán và ngữ pháp trong tiếng Nhật. Đào tạo các em trình độ tiếng Nhật tổng hợp trong các kì thi vào đại học,cách viết luận văn, báo cáo sau khi vào đại học. Để sinh sống và học tập trong môi trường đại học ở nhật bắt buộc phải có kĩ năng tiếng nhật cần thiết này. Bắt buộc phải có kĩ năng viết và đọc hiểu luận văn, báo, tạp chí, hay tiểu thuyết ….để hiểu sâu sắc hơn về văn hóa cũng như xã hội nhật